Phó giáo sư Phana Thongmiakhom

Phó giáo sư Phana Thongmiakhom

Uỷ viên Ban viễn thông quốc gia

Học vấn 
  • Cử nhân báo chí Đại học Chulalongkorn
  • Master of Arts (advertising) Michigan State University, Hoa Kỳ
  • Doctor of Philosophy (Communications/Advertising) University of Texas at Austin , Hoa Kỳ
  • Chương trình phát triển điều hành cấp cao đại học (2003)
  • Văn bằng nâng cao về hành chính công và chương trình luật công, King Prajadhipok's Institute (2002)
Lịch sử làm việc chức vụ quan trọng trong quá khứ
  • Tiểu ban phát thanh và truyền hình ngày 9 tháng 9 năm 2008 (trong Ban Viễn thông Quốc gia)
  • Tiểu ban lắng nghe ý kiến và thông tin tuyên truyền trong Ban chính sách quốc gia về phát triển pháp luật
  • Giám đốc giám sát và đánh giá của phòng điều hành mạng truyền hình cáp thông tin tuyên truyền
  • Tiểu ban xem xét hoạt động của dịch vụ truyền phát radio và truyền hình thông qua các cơ quan phi tư nhân
  • Tiểu ban xem xét và đặt ra các quy tắc liên quan đến dịch vụ giao hàng phát thanh, truyền hình tất cả các hệ thống
  • Tiểu ban Quan hệ công chúng công bố tin tức của Ban Kiểm toán
  • Cố vấn về quảng cáo sản phẩm y tế Cục quản lý thực phẩm và dược phẩm
  • Ban xem xét yêu cầu mở chương trình giảng dạy và chứng nhận các tiêu chuẩn giáo dục. Đại học tư thục, ngành truyền thông đại chúng Bộ đại học
  • Chủ tịch Viện giáo sư Bamrungsuk Sihaampai
  • Tư vấn tiếp thị cao cấp Quản lý Synergy Management Associates
  • Trưởng khoa khoa thông tin đại chúng  1 tháng 3 năm 2007(Khoa thông tin đại chúng Đại học Huachiew Chalermprakiet)
  • Phó trưởng khoa nghiên cứu sau đại học 28 tháng 11 năm 1999 (Khoa thông tin đại chúng Đại học Chulalongkorn)
  • Kinh nghiệm tư vấn chuyên môn
Cố vấn luận án 
  • Nghiên cứu so sánh tiếp xúc với truyền thông, hành vi đi đến cửa hàng bách hóa và việc sở hữu hàng hoá lâu bền của khách hàng các bách hóa ở Bangkok trước, trong và sau khủng hoảng kinh tế (THE COMPARATIVE STUDY OF MEDIA EXPOSURE, SHOPPING BEHAVIOR AND DURABLE GOODS OWNING OF DEPARTMENT STORE PATRONS IN BANGKOK: BEFORE, DURING AND AFTER ECONOMIC CRISIS) 
  • Hành vi nghe radio xe hơi và hành vi đi đến cửa hàng của khách hàng các bách hóa ở Bangkok (CAR RADIO LISTENING AND SHOPPING BEHAVIOR OF DEPARTMENT STORE AND SUPERMARKET PATRONS IN THE BANGKOK METROPOLITAN AREA)
  • Lối sống của người tiêu dùng nữ tại Bangkok (LIFESTYLE OF FEMALE CONSUMERS IN BANGKOK)
  • Cách thức tiếp xúc truyền thông của người tiêu dùng nữ ở Bangkok (MEDIA EXPOSURE PATTERNS OF FEMALE CONSUMERS IN BANGKOK)
  • Đặc điểm và hành vi sử dụng sản phẩm của người tiêu dùng nữ ở Bangkok (CONSUMER PROFILE AND PRODUCT USAGE OF FEMALE CONSUMERS IN BANGKOK)
  • Thái độ và hành vi tiếp xúc với truyền thông "BANNAR" trong hệ thống World Wide Web - web của người sử dụng dịch vụ ở Thái Lan (THAI USERS’ ATTITUDE AND EXPOSURE TO “BANNER”)
  • Đặc điểm và nguyên nhân của quảng cáo gây kích thích thụ thể (NATURES AND SOURCES OF OFFENSIVE ADVERTISEMENTS)
  • Quảng cáo trên đài phát thanh truyền hình với quá trình kiểm tra xem xét (TELEVISION ADVERTISING AND CENSORSHIP PROCESS)
  • Nguyên tắc Phật giáo với đạo đức của các nhà quảng cáo (BUDDHIST PRINCIPLES AND ETHICS OF ADVERTISING PROFESSIONALS)
  • Trình bày ý tưởng sáng tạo trong hình ảnh quảng cáo in theo lý thuyết động lực (CREATIVE EXECUTION STYLES OF VISUALS IN PRINTED ADVERTISING BASED ON HUMAN MOTIVATION THEORY)
  • Định vị thương hiệu cà phê hòa tan sẵn sàng để uống và nhận thức của người tiêu dùng (BRAND POSITIONING OF INSTANT CANNED COFFEE AND CONSUMER PERCEPTION)
  • Quảng cáo, kiến thức, thái độ và sự sẵn sàng nhận giải pháp điều trị mắt bằng phương pháp LASIK (ADVERTISING EXPOSURE, KNOWLEDGE, ATTITUDE AND INTENTION TO PARTICIPATE IN LASIK EYE SURGERY)
  • Ảnh hưởng của nước xuất xứ đến thái độ và ý định mua hàng của người tiêu dùng (INFLUENCE OF COUNTRY OF ORIGIN ON CONSUMER'S ATTITUDE AND PURCHASE INTENTION)
  • Sự liên quan của tình hình và mức độ tìm kiếm thông tin mua quà tặng (SITUATIONAL INVOLVEMENT AND LEVEL OF INFORMATION SEARCH OF GIFT BUYING)
  • Truyền thông tiếp thị và các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua sản phẩm từ các cửa hàng bán lẻ một mặt hàng của người tiêu dùng ( MARKETING COMMUNICATIONS AND FACTORS INFLUENCING CONSUMER DECISION MAKING FROM CATEGORY KILLERS)
  • Nước xuất xứ, mức độ liên quan của sản phẩm và quyết định mua hàng của người tiêu dùng (COUNTRY - OF - ORIGIN, LEVEL OF PRODUCT INVOLVEMENT AND PURCHASE DECISION)
  • Vai trò của truyền thông giao tiếp trong quyết định mua hàng (THE ROLE OF WORD-OF-MOUTH COMMUNICATION IN PURCHASE DECISION)
  • Ảnh hưởng của việc sử dụng nỗi sợ hãi trong các bộ phim chống AIDS đối với các nhóm có nguy cơ cao (THE INFLUENCES OF FEAR APPEALS IN AIDS CAMPAIGN’S TVC ON HIGH RISK TARGETS)
  • Nghiên cứu về cách tạo ra sự sáng tạo trong quảng cáo truyền hình (THE STUDY OF TECHNIQUES FOR GENERATING CREATIVE IDEAS IN TELEVISION COMMERCIALS)
  • Hiệu quả của việc lặp lại cùng một quảng cáo và các phần khác nhau trong cùng một chiến dịch quảng cáo đối với tưởng nhớ và nhớ được quảng cáo (THE EFFECTS OF SPACING AND REPETITION OF IDENTICAL AND VARIED VERSIONS OF TVCS ON ADVERTISING RECALL AND RECOGNITIONS)
  • Việc sử dụng hình ảnh bất ngờ là một công cụ để ghi nhớ và ảnh hưởng đến việc tưởng nhớ đến quảng cáo trên truyền hình. (THE EFFECTS OF UNEXPECTED VISUAL AS MNEMONIC DEVICE ON RECALL OF TELEVISION COMMERCIAL)
  • Cố vấn dự án đặc biệt
  • Chiến lược chiến dịch quảng cáo thông tin tuyên truyền giải quyết cuộc khủng hoảng kinh tế Thái Lan (PUBLIC RELATION AND ADVERTISING CAMPAIGNS STRATEGY: TO IMPROVE THAILAND’S ECONOMIC CRISIS
  • Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua sản phẩm bán hàng trực tiếp của người tiêu dùng ở Bangkok và vùng lân cận (FACTORS AFFECTING DECISION TO BUY DIRECT SELL PRODUCTS AMONG CONSUMERS IN BANGKOK AND VICINITY)
  • Chiến lược quản lý thương hiệu sản phẩm xe hơi trong điều kiện người tiêu dùng trì hoãn việc mua hàng (BRAND MANAGEMENT STRATEGY OF AUTOMOBILE AT THE RECESSION OF CONSUMER PURCHASING)
  • Tình trạng, kỳ vọng và kết quả của việc sử dụng internet đối với giao dịch điện tử của các doanh nghiệp vừa và nhỏ (STATUS, EXPECTATION AND PERCEIVED RESULTS OF INTERNET USAGE FOR E-COMMERCE IN SMALL AND MEDIUM ENTERPRISES)
  • Tác động của công ty lên kế hoạch và mua dịch vụ ruyền thông độc lập cho ngành quảng cáo Thái Lan (THE EFFECTS OF MEDIA INDEPENDENT ON THEADVERTISING AGENCY INDUSTRY IN THAILAND
  • Ý kiến của phụ nữ đối với việc mua hàng tạp hóa điện tử (WOMEN’S OPINION TOWARD E-GROCERY)
  • Công việc sáng tạo theo định hướng tiếp thị truyền thông kiểu kết hợp dự án cho vay nhà ở  Government housing bank (INTEGRATED MARKETING COMMUNICATIONS CREATIVE PROJECT OF MONEY MOBILIZATION FOR MORTGAGE LOAN OF THE GOVERNMENT HOUSING BANK)
  • Internet: một cách mới trong quảng cáo (INTERNET : NEW VEHICLE FOR ADVERTISING)
  • Nhận thức và thái độ của người tiêu dùng nữ độ tuổi đang làm việc đối với phương tiện quảng cáo trong Tạp chí phụ nữ (THE RERCEPTION AND ATTITUDE OF WORKING WOMEN CONSUMER GROUP TOWARD THE INSERTION MEDIA IN WOMEN MAGAZINE)
  • Cố vấn tiến sĩ
  • 2803-715 Hội thảo quảng cáo : Hội thảo truyền thông tiếp thị (Seminar in Integrated Marketing Communications)
  • Phân tích ảnh hưởng của quảng cáo truyền hình dựa trên lý thuyết đào tạo thói quen văn hóa cho thanh thiếu niên trong các cơ sở giáo dục THE ANALYSIS OF CULTIVATION EFFECTS OF THAI TELEVISION ADVERTISING ON THAI ADOLESCENTS IN SCHOOLING SYSTEM) (Luận án)
  • Quy trình chuẩn bị và quản lý ngân sách quảng cáo của nhà nước (Luận án)

Thành quả chuyên môn
Nghiên cứu

  • Tổng quan về kế hoạch hành động, dự án / Hoạt động thông tin tuyên truyền của Vụ thông tin tuyên truyền (nhà nghiên cứu Phana Thongmiakhom và khoa) 2004
  • Nghiên cứu phát triển mô hình thông tin tuyên truyền để thúc đẩy chế độ dân chủ (nhà nghiên cứu Phana Thongmiakhom) 2004
  • Đánh giá hiệu quả hoạt động của một tổ chức độc lập Ủy ban nhân quyền quốc gia (nhà nghiên cứu Phana Thongmiakhom và khoa) 2004
  • Quảng cáo trên truyền hình cáp: các vấn đề chính sách và câu trả lời (nhà nghiên cứu Phana Thongmiakhom và khoa) 2003
  • Thông tin tuyên truyền cải cách tổ chức nhà nước, quản lý đất nước và xã hội tốt (nhà nghiên cứu Phana Thongmiakhom và khoa) 2003
  • Đánh giá kết quả dự án phát triển cán bộ nhân sự và chuyên môn thông tin tuyên truyền (nhà nghiên cứu Phana Thongmiakhom và khoa) 2003
  • Problems and PR Status of NBIA (nhà nghiên cứu Phana Thongmiakhom)
  • Media Exposure and Shopping Habits of Bangkok Shoppers Before and After the Economic Crisis (nhà nghiên cứu Phana Thongmiakhom và Wisit Daungsong)
  • Sách / giáo trình
  • Communication Planning at the Institutional Level: A Selected Annotated Bibliography (cùng với Ronny Adhikarya, John Middleton and others)
  • Nguyên tắc cơ bản của viết quảng cáo in
  • Công việc sáng tạo và sản xuất phương tiện quảng cáo (các chương trong sách STOU)
  • Hành vi giao tiếp (các chương trong sách STOU)

Bài viết

  • Phát triển truyền hình vì lợi ích công cộng ở Thái Lan trong tương lai, tài liệu hội thảo của Cục thông tin tuyên truyền, 28-29 tháng 6 năm 2001
  • Tương lai của truyền hình cáp là vì lợi ích của cộng đồng, bài viết được trình bày tại hội thảo của Cục thông tin tuyên truyền, khách sạn Chaophya Park Bangkok, 2002
  • TNB: Nguyên tắc của các tổ chức độc lập và quan điểm vấn đề chính sách, Tạp chí thông tin đại chúng, năm 20, số 1 (Tháng 1 - 3) 2002  
  • Truyền hình cáp Thái Lan … Khủng hoảng hay cơ hội? Tạp chí thông tin đại chúng, năm 19, số 2 (tháng 4 – 6) 2001
  • Kiểm soát quảng cáo, quan điểm của các học giả, bài viết trình bày tại hội thảo của OCPB, khách sạn Bangkok Center ngày 15 tháng 1 năm 2003
  • Quan điểm về các vấn đề của cơ quan chủ nghĩa kinh nghiêm và cơ quan xét xử: Tranh cãi từ các góc độ khác nhau, Tạp chí thông tin đại chúng, năm 20, số 4 (tháng 10 - 12) 2002

Huân chương cao nhất được nhận

  • Knight Grand Cordon (Special Class)  ngày 5 tháng 12 năm 2004
  • The Chakrabarti Mala Medal Ngày 5 tháng 12 năm 2001
  • Prathamaphon Chang Phueak Ngày 5 tháng 12 năm 1999
  • Prathamaphon Mongkut Thai
  • The Silver Medal (Seventh Class) of the Direkgunabhorn.
  • The Red Cross Awards Medal (Second Class).

Thành viên của hiệp hội học thuật / chuyên nghiệp

  • Advertising association of Thailand
  • Marketing Association of Thailand
  • Thailand Management Association

được tạo bởi  - Supawan  Sittipanya (04/07/2019 10:03:17 SA)